Cẩm nang

Tư vấn thiết kế website

  • Tư vấn web 1

    0968 160 406

    nguyenvanmanhdl
  • Tư vấn web 2

    0901 554 811

Đối tác - Khách hàng

  • Giàn giáo, dàn giáo xây dựng
  • Thiết kế web Biên Hòa, Đồng Nai
  • Sửa chữa, cài đặt máy vi tính laptop tại nhà Biên Hòa

Ý nghĩa các đuôi tên miền

Tên miền (Domain) - là để xác định một địa chỉ website duy nhất trên Internet. Tên miền thường được chia thành 02 loại. Tên miền quốc tế và tên miền quốc gia.

.COM, .VN, .NET… thường được gọi là hậu tố, hay là phần mở rộng của một tên miền.

Hậu tố là cách phân loại tên miền Internet. Đây là những thành phần sẽ mô tả thể loại và đặc tính của mỗi công ty, mỗi tổ chức.

Có rất nhiều loại hậu tố khác nhau để bạn có thể chọn lựa, và một vài loại trong số chúng phổ biến hơn cả - đó là .COM, .VN, .NET, ORG…

Những phần mở rộng đặc biệt này được xem là những tên miền hạng nhất (TLDs).

1. Tên miền quốc tế có cấu trúc:

- Tên đăng ký, ví dụ như: google, yahoo, msn,...

- Tiếp theo là đuôi tên miền, ví dụ như: .com, .net, .edu, .org, .int, .gov, .info, .name ,...

Ví dụ tên miền quốc tế: google.com

2. Tên miền quốc gia:

Tên miền quốc gia sẽ được gắng thêm đuôi ký hiệu của các nước, ví dụ như: .vn (việt nam), .cn (Trung quốc), .uk (Anh Quốc),...

Ví dụ tên miền quốc gia: google.com.vn

Ý nghĩa một số đuôi tên miền

.COM: Dành cho tổ chức, cá nhân họat động thương mại.

.BIZ: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, tương đương với COM.

.EDU: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

.GOV: Dành cho các cơ quan, tổ chức nhà nước ở trung ương và địa phương.

.NET: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng.

.ORG: Dành cho các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chính trị, văn hoá xã hội.

.INT: Dành cho các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

.AC: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu.

.PRO: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong những lĩnh vực có tính chuyên ngành cao.

.INFO: Dành cho các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực sản xuất phân phối, cung cấp thông tin.

.HEALTH: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực dược, y tế.

.NAME: Dành cho tên riêng của cá nhân tham gia hoạt động Internet.

Cẩm nang liên quan